caohoc 

 

daihoc

caodang 

 

 

trungcap

banner ktktld
Thứ sáu, 05 Tháng 2 2021 00:00

CTĐT TIẾNG ANH

Viết bởi 

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Tên ngành, nghề                 :          TIẾNG ANH

Mã ngành, nghề                  :           5220206

Trình độ đào tạo                 :           Trung cấp

Hình thức đào tạo              :           Chính quy

Đối tượng tuyển sinh         :           Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương; THCS

Thời gian đào tạo               :           1,5 năm (tốt nghiệp THPT hoặc tương đương); 2,5 năm (tốt nghiệp THCS).

1. Mục tiêu đào tạo

1.1. Mục tiêu chung

Chương trình đào tạo nhân lực trình độ trung cấp ngành “Tiếng Anh” giúp người học sau khi ra trường có thể tiếp cận với những cơ hội việc làm đa dạng có sử dụng Tiếng Anh với nhiều vị trí việc làm khác nhau. Người học được trang bị đầy đủ kiến thức ngôn ngữ và năng lực thực hành tiếng giúp tiếp cận dễ dàng và nhanh chóng với thực tiễn khi thực tập và sau khi ra trường.

1.2. Mục tiêu cụ thể

1. Kiến thức, kỹ năng:

- Kiến thức

+ Hiểu và có khả năng vận dụng những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lê Nin và tư tưởng Hồ Chí Minh vào thực tiễn.

+ Nắm vững chủ trương đường lối, chính sách, pháp luật của Đảng và Nhà nước;

+ Sử dụng tiếng Anh tương đối thành thạo ở cả 4 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết tương đương trình độ B1 Khung tham chiếu Châu Âu, (bậc 3/6 của Khung năng lực ngoại ngữ của Bộ Giáo dục và Đào tạo);

+ Nắm vững lý thuyết tiếng Anh về ngữ pháp, ngữ âm, từ vựng..

+ Có kiến thức về công nghệ thông tin đáp ứng được yêu cầu công việc.

- Kỹ năng:

+ Kỹ năng làm việc độc lập, làm việc nhóm;

+ Kỹ năng giao tiếp hiệu quả;

+ Kỹ năng thuyết trình;

+ Sử dụng thành thạo các phần mềm vi tính cơ bản

+ Có khả năng áp dụng những kỹ năng này ở mức độ tương đối thuần thục trong các tình huống giao tiếp và chuyên môn cụ thể.

- Mức tự chủ và trách nhiệm:

+ Làm việc độc lập trong điều kiện làm việc thay đổi, chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm một phần đối với nhóm.

+ Đánh giá hoạt động của nhóm và kết quả thực hiện.

1.3. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp

Sau khi hoàn thành chương trình, người học có thể đảm nhận công tác tại các tổ chức và các lĩnh vực khác nhau như:

+ Trường học

+ Trung tâm ngoại ngữ

+ Cơ quan hành chính

+ Các công ty liên doanh, các cơ quan, xí nghiệp, nhà hàng, khách sạn, dịch vụ du lịch

+ Trợ lý, nhân viên các bộ phận chức năng như lễ tân.

2. Khối lượng kiến thức và thời gian khóa học

- Số lượng môn học: 19

- Khối lượng kiến thức, kỹ năng toàn khóa học: 1350 giờ

- Khối lượng các môn học chung/đại cương: 165giờ

- Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 1185 giờ

- Khối lượng lý thuyết: 404 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 895giờ

- Thời gian khóa học: 1,5 năm

3. Nội dung chương trình

Mã MN/MĐ/HP Tên môn học, mô đun Số tín chỉ Thời gian học tập (giờ)

Tổng

số

Trong đó

thuyết

Thực hành/thực tập/bài tập/thảo luận

Kiểm

tra

I Các môn học chung/đại cương 8 165 64 92 9
MH01 Chính trị 02 30 15 13 02
MH02 Pháp luật 01 15 9 5 01
MH03 Giáo dục thể chất 01 30 4 24 02
MH04 Giáo dục QP và An ninh 02 45 21 21 03
MH05 Tin học 02 45 15 29 01
II Các môn học, mô đun chuyên môn ngành, nghề
II.1 Môn học cơ sở 12 300 80 208 12
MH06 Integrated Skills Course 1 3 75 20 52 3
MH07 Integrated Skills Course 2 3 75 20 52 3
MH08 Basic Grammar 3 75 20 52 3
MH09 English Pronunciation Practice 3 75 20 52 3
II.2 Môn học chuyên môn ngành, nghề 33 810 240 543 27
MH10 Listening – Speaking 1 4 90 30 57 3
MH11 Listening - Speaking 2 4 90 30 57 3
MH12 Listening – Speaking 3 4 90 30 57 3
MH13 Reading – Writing 1 4 90 30 57 3
MH14 Reading – Writing 2 4 90 30 57 3
MH15 Reading- Writing 3 3 90 20 67 3
MH16 Advanced Grammar 4 90 30 57 3
MH17 TOEIC 1 3 90 20 67 3
MH18 TOEIC 2 3 90 20 67 3
II.3 Môn học tự chọn 3 75 20 52 3
MH 19 English for Presentation 3 75 20 52 6
English for Hotel& Catering 3 75 20 52 3
Tổng cộng 56 1350 404 895 51

4. Hướng dẫn sử dụng chương trình

4.1. Các môn học chung bắt buộc do Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội phối hợp với các Bộ/ngành tổ chức xây dựng và ban hành để áp dụng thực hiện.

4.2. Hướng dẫn xác định nội dung và thời gian cho các hoạt động ngoại khóa

- Để sinh viên có nhận thức đầy đủ về nghề nghiệp đang theo học, trường có thể bố trí tham quan một số cơ sở doanh nghiệp đang sản xuất kinh doanh phù hợp với nghề đào tạo.

- Thời gian được bố trí ngoài thời gian đào tạo chính khoá

Số

TT

Nội dung Thời gian
1 Thể dục, thể thao 5 giờ đến 6 giờ; 17 giờ đến 18 giờ hàng ngày
2

Văn hoá, văn nghệ:

Qua các phương tiện thông tin đại chúng

Sinh hoạt tập thể

Ngoài giờ học hàng ngày 19 giờ đến 21 giờ (một buổi/tuần)
3

Hoạt động thư viện

Ngoài giờ học, sinh viên có thể đến thư viện đọc sách và tham khảo tài liệu

Tất cả các ngày làm việc trong tuần
4 Vui chơi, giải trí và các hoạt động đoàn thể Đoàn thanh niên tổ chức các buổi giao lưu, các buổi sinh hoạt vào các tối thứ bảy, chủ nhật
5 Tham quan Một khóa học 1 lần

4.3. Hướng dẫn tổ chức kiểm tra hết môn học, mô đun

Thời gian và cách thức tổ chức kiểm tra hết môn học, mô đun được hướng dẫn cụ thể trong chương trình của từng môn học trong chương trình đào tạo.

4.3. Hướng dẫn xét công nhận tốt nghiệp

+ Sinh viên phải học hết chương trình đào tạo trình độ trung cấp Tiếng Anh và phải tích lũy đủ 45 tín chỉ theo quy định trong chương trình đào tạo.

+ Hiệu trưởng trường Cao đẳng KT-KT Lâm Đồng căn cứ vào kết quả tích lũy của sinh viên để quyết định việc công nhận tốt nghiệp ngay cho sinh viên hoặc phải làm chuyên đề, khóa luận làm điều kiện xét tốt nghiệp.

+ Hiệu trưởng trường Cao đẳng KT-KT Lâm Đồng căn cứ vào kết quả xét công nhận tốt nghiệp để cấp bằng tốt nghiệp và công nhận danh hiệu kỹ sư thực hành hoặc cử nhân thực hành nghề Tiếng Anh theo quy định của trường.

Copyright © 2016 Trường Cao Đẳng Kinh Tế - Kỹ Thuật Lâm Đồng
Số 39  Trần Phú - Phường 4 - Đà Lạt - Lâm Đồng