caohoc 

 

daihoc

caodang 

 

 

trungcap

banner ktktld
Thứ sáu, 05 Tháng 2 2021 00:00

CTĐT CÔNG NGHỆ SINH HỌC

Viết bởi 

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Tên ngành: CÔNG NGHỆ SINH HỌC

Mã ngành: 6420202

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Hình thức đào tạo: Chính quy

Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương Hệ Cao đẳng

Thời gian đào tạo: 2,5 năm

1. Mục tiêu đào tạo:

1.1. Mục tiêu chung:

Ngành công nghệ sinh học trang bị cho sinh viên các kiến thức cơ bản về nguyên lý và quá trình sinh học, lý thuyết cơ sở về sinh học thực nghiệm, nội dung cơ bản về công nghệ sinh học để ứng dụng vào các vấn đề công nghệ sinh học. Đồng thời trang bị cho sinh viên những kỹ năng thực hành nghề nghiệp cần thiết như thu thập mẫu, đo đạc và tổng hợp, phân tích các số liệu, sử dụng các phương pháp thí nghiệm hiện đại của công nghệ sinh học.

1.2. Mục tiêu cụ thể:

1. Kiến thức, kỹ năng:

- Kiến thức:

+ Trình bày được cấu trúc, chức năng, thành phần cấu tạo của tế bào thực vật và vi sinh vật, mô tả được nguyên lý của các quá trình sinh học, quá trình sinh trưởng của thực vật và vi sinh vật.

+ Phân tích được các quy trình thực hành chuẩn: kỹ thuật vô trùng, sử dụng kính hiển vi, thí nghiệm sinh học, thí nghiệm hóa học; sản phẩm nông nghiệp công nghệ cao và kiểm soát chất lượng sản phẩm.

+ Trình bày được cơ sở khoa học của nuôi cấy mô tế bào thực vật và kỹ thuật nhân nhanh in vitro giống cây trồng.

+ Mô tả được cách vận hành, bảo dưỡng thiết bị, dụng cụ sử dụng trong các quy trình thực hiện ứng dụng công nghệ sinh học.

+ Phân tích được quy định về an toàn lao động, vệ sinh nông nghiệp, an toàn sinh học.

+ Trình bày được quy trình sản xuất một số cây trồng như rau, hoa...

     

+ Trình bày các mối nguy để đưa ra các biện pháp kiểm soát, loại trừ hoặc giảm thiểu mối nguy của từng công đoạn sản xuất tại đồng ruộng, trong quá trình sơ chế đóng gói và quá trình kiểm tra đánh giá cơ sở sản xuất, sơ chế đóng gói rau quả tươi.

- Kỹ năng:

+ Bố trí và thiết kế thí nghiệm khoa học trong lĩnh vực công nghệ sinh học.

+ Sử dụng thành thạo các trang thiết bị, dụng cụ, máy móc trong phòng thí nghiệm công nghệ sinh học.

+ Thực hành tốt các kỹ thuật nuôi cấy mô tế bào thực vật để áp dụng trên một số đối tượng.

+ Lập được kế hoạch sản xuất đạt theo chuẩn để tổ chức sản xuất an toàn.

+ Vận dụng, sáng tạo kiến thức lý thuyết trong thực nghiệm.

+ Có kỹ năng tham khảo và nghiên cứu tài liệu liên quan đến lĩnh vực công nghệ sinh học.

+ Bảo trì dụng cụ, trang thiết bị, máy móc phòng thí nghiệm công nghệ sinh học.

+ Có kỹ năng giao tiếp, tổ chức và làm việc nhóm.

2. Chính trị, đạo đức; Thể chất và quốc phòng:

- Chính trị, đạo đức:

+ Có hiểu biết một số kiến thức phổ thông về Chủ nghĩa Mác - Lê nin và Hiến pháp, Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

+ Có hiểu biết về đường lối phát triển kinh tế của Đảng, thành tựu và định hướng phát triển công nghiệp của địa phương, khu vực, vùng, miền.

+ Có phẩm chất đạo đức tốt, có thái độ hợp tác.

+ Trung thành với sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam Xã hội Chủ nghĩa.

+ Thực hiện đầy đủ trách nhiệm, nghĩa vụ của người công dân; sống và làm việc theo Hiến pháp và Pháp luật.

+ Yêu nghề, có ý thức cộng đồng và tác phong làm việc của một công dân sống trong xã hội công nghiệp.

+ Có thói quen lao động nghề nghiệp, sống lành mạnh phù hợp với phong tục, tập quán và truyền thống văn hóa dân tộc.

+ Luôn có ý thức học tập, rèn luyện để nâng cao trình độ đáp ứng nhu cầu của công việc.

- Thể chất, quốc phòng:

+ Đủ sức khỏe để làm việc lâu dài trong điều kiện năng động của các xí nghiệp công nghiệp.

+ Có hiểu biết về các phương pháp rèn luyện thể chất, ý thức xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

+ Hiểu biết những kiến thức, kỹ năng cơ bản cần thiết trong chương trình Giáo dục quốc phòng - An ninh.

+ Có ý thức tổ chức kỷ luật và tinh thần cảnh giác cách mạng, sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc.

1.3. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp:

Sau khi tốt nghiệp, sinh viên sẽ:

- Làm việc tại các Viện nghiên cứu, trung tâm nghiên cứu và ứng dụng thuộc ngành Công nghệ Sinh học.

- Làm việc trong các doanh nghiệp, các công ty, cơ sở nuôi cấy mô thực vật.

- Làm việc tại các chương trình và dự án liên quan đến lịnh vực Công nghệ Sinh học.

2. Khối lượng kiến thức và thời gian khóa học:

- Số lượng môn học: 25

- Khối lượng kiến thức, kỹ năng toàn khóa học: 2505 giờ

- Khối lượng các môn học chung/đại cương: 435 giờ

- Khối lượng các môn học chuyên môn: 1860 giờ

- Khối lượng lý thuyết: 533 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1876 giờ

- Thời gian khóa học: 2,5 năm

3. Nội dung chương trình:

Mã MN/MĐ/HP Tên môn học, mô đun Số tín chỉ Thời gian học tập (giờ)

Tổng

số

Trong đó

thuyết

Thực hành/ thực tập/thí nghiệm/ thảo luận

Kiểm

tra

I Các môn học chung/đại cương 16 435 157 255 23
MH01 Chính trị 3 75 41 29 5
MH02 Pháp luật 1 30 18 10 2
MH03 Giáo dục thể chất 2 60 5 51 4
MH04 Giáo dục Quốc phòng và an ninh 2 75 36 35 4
MH05 Tin học 3 75 15 58 2
MH06 Ngoại ngữ (Anh văn) 5 120 42 72 6
II Các môn học, mô đun chuyên môn ngành, nghề
II.1 Môn học, mô đun cơ sở 10 210 86 111 13
MH07 Sinh học tế bào 3 60 29 28 3
MH08 CN Vi sinh vật học 3 60 29 28 3
MH09 Công tác phòng thí nghiệm 2 60 0 55 5
MH10 An toàn lao động và vệ sinh nông nghiệp 2 30 28 0 2
II.2 Môn học, mô đun chuyên môn ngành, nghề 57 1860 290 1510 60
MH11 Sinh lý thực vật 3 60 29 28 3
MH12 Hóa sinh thực vật 3 60 29 28 3
MH13 KT nuôi cấy mô TBTV 5 120 28 87 5
MH14 Nhân giống in vitro hoa lan 4 150 15 130 5
MH15 Nhân giống in vitro cây dược liệu 4 150 15 130 5
MH16 Nhân giống in vitro cây lấy củ 4 150 15 130 5
MH17 Nhân giống in vitro cây lấy quả 4 150 15 130 5
MH18 Nhân giống hoa nội địa 4 150 15 130 5
MH19 Vườn ươm 5 195 15 175 5
MH20 Sản xuất NN theo tiêu chuẩn Vietgap (liên kết DN) 5 195 15 175 5
MH21 Công nghệ sau thu hoạch 3 75 28 42 5
MH22 Bệnh cây nông nghiệp 2 30 28 2
MH23 Côn trùng nông nghiệp 2 30 28 2
MH24 Quản trị sản xuất trong NN 3 75 15 55 5
MH25 Thực tập tốt nghiệp 6 270 270 0
Tổng cộng 83 2505 533 1876 96

4. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH:

4.1. Hướng dẫn xác định nội dung và thời gian cho các hoạt động ngoại khóa:

- Để sinh viên có nhận thức đầy đủ về nghề nghiệp đang theo học, trường có thể bố trí tham quan một số cơ sở doanh nghiệp đang sản xuất kinh doanh phù hợp với nghề đào tạo;

- Thời gian được bố trí ngoài thời gian đào tạo chính khoá:

Số

TT

Nội dung Thời gian
1 Thể dục, thể thao 5 giờ đến 6 giờ; 17 giờ đến 18 giờ hàng ngày
2

Văn hoá, văn nghệ:

Qua các phương tiện thông tin đại chúng

Sinh hoạt tập thể

Ngoài giờ học hàng ngày 19 giờ đến 21 giờ (một buổi/tuần)
3

Hoạt động thư viện

Ngoài giờ học, sinh viên có thể đến thư viện đọc sách và tham khảo tài liệu

Tất cả các ngày làm việc trong tuần
4 Vui chơi, giải trí và các hoạt động đoàn thể Đoàn thanh niên tổ chức các buổi giao lưu, các buổi sinh hoạt vào các tối thứ bảy, chủ nhật
5 Tham quan Một khóa học 1 lần

4.2. Hướng dẫn tổ chức kiểm tra hết môn học, mô đun:

Thời gian và cách thức tổ chức kiểm tra hết môn học, mô đun được hướng dẫn cụ thể trong chương trình của từng môn học, mô đun.

4.3. Hướng dẫn xét công nhận tốt nghiệp:

+ Sinh viên phải học hết chương trình đào tạo trình độ cao đẳng nghề Công nghệ sinh học và phải tích lũy đủ 25 mô đun/môn học hoặc 86 tín chỉ theo quy định trong chương trình đào tạo.

+ Hiệu trưởng trường Cao đẳng KT-KT Lâm Đồng căn cứ vào kết quả tích lũy của sinh viên để quyết định việc công nhận tốt nghiệp ngay cho sinh viên hoặc phải làm chuyên đề, khóa luận làm điều kiện xét tốt nghiệp.

+ Hiệu trưởng trường Cao đẳng KT-KT Lâm Đồng căn cứ vào kết quả xét công nhận tốt nghiệp để cấp bằng tốt nghiệp và công nhận danh hiệu kỹ sư thực hành hoặc cử nhân thực hành nghề Công nghệ Sinh học theo quy định của trường.

Copyright © 2016 Trường Cao Đẳng Kinh Tế - Kỹ Thuật Lâm Đồng
Số 39  Trần Phú - Phường 4 - Đà Lạt - Lâm Đồng