caohoc 

 

daihoc

caodang 

 

 

trungcap

banner ktktld
Thứ sáu, 05 Tháng 2 2021 00:00

CTĐT CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

Viết bởi 

CHƯƠNG TRÌNHĐÀO TẠO

Tên nghề: CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

Mã nghề: 6480201

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Hình thức đào tạo : Chính quy

Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương;

Thời gian đào tạo: 2.5 năm

1. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO:

1.1. Mục tiêu chung

Chương trình khung cao đẳng ngành Công nghệ thông tin (CNTT) được thiết kế để đào tạo người học trở thành cử nhân cao đẳng có phẩm chất chính trị, đạo đức, sức khỏe tốt, ý thức tổ chức kỷ luật, tác phong công nghiệp, có thái độ hợp tác, có khả năng tìm kiếm việc làm, có kiến thức và kỹ năng nghề nghiệp cơ bản trong lĩnh vực CNTT. Có năng lực tham mưu, tư vấn và tổ chức thực hiện nhiệm vụ trong lĩnh vực công nghệ thông tin.

Người học với vốn kiến thức lý thuyết cơ bản và có định hướng với khả năng thực hành tốt, có khả năng tiếp thu các công nghệ tiên tiến, có trình độ vững chắc để làm việc và có thể tiếp tục học tập và nghiên cứu ở bậc học cao hơn.

1.2. Mục tiêu cụ thể

1.2.1. Kiến thức:

+ Đọc hiểu các tài liệu chuyên môn cần thiết bằng tiếng Anh;

+ Mô tả hiện trạng hệ thống thông tin quản lý của một số loại hình doanh nghiệp;

+ Đánh giá ưu nhược điểm về thực trạng ứng dụng phần mềm của doanh nghiệp;

+ Đề xuất những giải pháp ứng dụng phần mềm cụ thể để mang lại hiệu quả cao trong hoạt động doanh nghiệp;

+ Biết hoạch định và lập kế hoạch triển khai ứng dụng phần mềm;

+ Thiết kế và quản trị cơ sở dữ liệu phục vụ nhu cầu hoạt động của một số loại hình doanh nghiệp;

+ Xây dựng các sản phẩm phần mềm ứng dụng hỗ trợ các hoạt động của một số loại hình doanh nghiệp.

1.2.2. Kỹ năng:

+ Chỉ huy nhóm kỹ thuật viên tin học;

+ Kèm cặp và hướng dẫn kỹ thuật viên bậc thấp;

+ Kiểm tra và giám sát việc thực hiện công việc của người có trình độ trung cấp nghề;

+ Đọc hiểu các tài liệu kỹ thuật chuyên ngành bằng tiếng Anh;

+ Cài đặt - bảo trì máy tính;

+ Sử dụng thành thạo máy tính trong công việc văn phòng;

+ Tìm kiếm thông tin trên mạng Internet phục vụ cho chuyên môn và quản lý doanh nghiệp;

+ Phối hợp với các chuyên gia phần mềm để khảo sát, thiết kế hệ thống phần mềm phục vụ hoạt động doanh nghiệp;

+ Tham gia quản lý dự án phát triển phần mềm cho doanh nghiệp;

+ Xử lý các sự cố khi vận hành các phần mềm ứng dụng;

+ Vận hành quy trình an toàn - bảo mật dữ liệu trong hệ thống, sao lưu - phục hồi dữ liệu;

+ Thiết kế và quản trị website phục vụ quảng bá, sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp;

+ Thiết kế, chỉnh sửa ảnh và các chương trình đa phương tiện phục vụ hoạt động doanh nghiệp;

+ Lập kế hoạch kiểm tra - bảo trì - nâng cấp các phần mềm trong hệ thống một cách độc lập.

1.2.3. Chính trị, đạo đức; Thể chất và quốc phòng:

1.2.3.1. Chính trị, đạo đức:

+ Có hiểu biết một số kiến thức phổ thông về Chủ nghĩa Mác - Lê nin, tư tưởng Hồ Chí Minh; Hiến pháp và Pháp luật của Nhà nước;

+ Nắm vững quyền và nghĩa vụ của người công dân nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam;

+ Có hiểu biết về đường lối phát triển kinh tế của Đảng, thành tựu và định hướng phát triển của ngành Công nghệ thông tin Việt Nam;

+ Có hiểu biết về truyền thống tốt đẹp của giai cấp công nhân Việt Nam;

+ Hiểu biết về lịch sử phát triển, tầm quan trọng của ngành Công nghệ thông tin trên thế giới và tại Việt Nam;

+ Trung thành với sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam, thực hiện đầy đủ trách nhiệm, nghĩa vụ của người công dân; sống và làm việc theo Hiến pháp và Pháp luật;

+ Yêu nghề, có kiến thức cộng đồng và tác phong làm việc của một công dân sống trong xã hội công nghiệp, có lối sống lành mạnh phù hợp với phong tục tập quán và truyền thống văn hoá dân tộc;

+ Luôn có ý thức học tập rèn luyện để nâng cao trình độ, đáp ứng yêu cầu của công việc.

1.2.3.2. Thể chất và quốc phòng:

+ Đủ sức khoẻ theo tiêu chuẩn của Bộ Y tế;

+ Có hiểu biết về các phương pháp rèn luyện thể chất;

+ Hiểu biết những kiến thức, kỹ năng cơ bản cần thiết trong chương trình Giáo dục quốc phòng - An ninh;

+ Có ý thức tổ chức kỷ luật và tinh thần cảnh giác cách mạng, sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc.

1.3. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp:

Sau khi tốt nghiệp sinh viên sẽ làm việc trong các cơ quan, doanh nghiệp có nhu cầu ứng dụng phần mềm tin học trong các hoạt động quản lý, nghiệp vụ kinh doanh sản xuất. Cụ thể:

+ Chuyên viên tư vấn và chuyển giao phần mềm ứng dụng;

+ Chuyên viên thiết kế phần mềm ứng dụng;

+ Chuyên viên quản trị hệ thống phần mềm và cơ sở dữ liệu;

+ Chuyên viên bảo trì hệ thống máy tính;

+ Chuyên viên thiết kế và quản trị website;

+ Chuyên viên an toàn - bảo mật thông tin;

+ Chuyên viên thiết kế đa phương tiện.

Sinh viên cũng làm việc được trong các đơn vị hoạt động trong lĩnh vực phần mềm tin học như: chuyên viên phân tích và thiết kế hệ thống, lập trình viên phần mềm ứng dụng, chuyên viên thiết kế web, chuyên viên kiểm thử phần mềm.

2. Khối lượng kiến thức và thời gian của khóa học:

- Số lượng môn học, mô đun : 26

- Khối lượng kiến thức, kỹ năng toàn khoá học : 1770 giờ

- Khối lượng các môn học chung/đại cương :         435 giờ

- Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn : 1335 giờ

- Khối lượng lý thuyết : 649 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1080 giờ

- Thời gian khoá học : 2 năm.


3. Nội dung chương trình

Mã MH/MĐ/HP Tên môn học, mô đun Số tín chỉ Thời gian học tập (giờ)
Tổng số Trong đó
Lý thuyết Thực hành/thực tập/thí nghiệm/bài tập/thảo luận Kiểm tra
I Các môn học chung/đại cương 16 435 157 255 23
MH01 Chính trị 3 75 41 29 5
MH02 Pháp luật 1 30 18 10 2
MH03 Giáo dục thể chất 2 60 5 51 4
MH04 Giáo dục quốc phòng - An ninh 2 75 36 35 4
MH05 Tin học 3 75 15 58 2
HP06 Tiếng Anh 5 120 42 72 6
II Các môn học, mô đun chuyên môn ngành, nghề 61 1335 492 825 18
II.1 Các môn học, mô đun cơ sở 19 375 193 176 6
MH07 Tin học văn phòng 3 60 30 29 1
MH08 Mạng máy tính 4 60 59 0 1
MH09 Lập trình cơ bản 4 120 30 89 1
MH10 Cơ sở dữ liệu 4 60 59 0 1
MH11 Lắp ráp và bảo trì máy tính 4 120 30 89 1
MH12 Tiếng Anh chuyên ngành 4 90 30 57 3
II.2 Các môn học, mô đun chuyên môn ngành, nghề 30 660 239 413 8
MH13 Quản trị mạng 4 120 30 89 1
MH14 An ninh mạng 4 60 59 0 1
MH15 Thiết kế, triển khai và bảo trì hệ thống mạng 4 120 30 89 1
MH16 Quản trị cơ sở dữ liệu với SQL Server 3 105 15 89 1
MH17 Thiết kế website 4 120 30 89 1
MH18 Đồ họa ứng dụng 1 4 120 30 89 1
MH19 Đồ họa ứng dụng 2 4 120 30 89 1
MH20 Lập trình Windows(.NET) 4 120 30 89 1
II.3 Môn học, mô đun tự chọn 12 300 60 236 4
MH21 Quản lý dự án phần mềm công nghệ thông tin 4 90 30 59 1
MH22 Thiết kế đa phương tiện 4 90 30 59 1
MH23 Thiết kế ứng dụng Web 4 90 30 59 1
MH24 Lập trình mạng 4 90 30 59 1
MH25 Đồ họa ứng dụng 3 4 90 30 59 1
MH26 Thiết kế đồ họa 3D 4 90 30 59 1
MH27 ỨNG DỰNG INTERNET of THINGS (IoT). 4 120 30 89 1
TỔNG CỘNG 90 2310 799 1469 42

4. Hướng dẫn sử dụng chương trình

4.1. Hướng dẫn thực hiện chương trình các môn học chung/đại cương

- Chương trình chi tiết các môn học chung/ đại cương thực hiện theo các thông tư hướng dẫn hiện hành như sau :

+ Môn Tiếng Anh : Thực hiện theo thông tư 03/2019/TT-BLĐTBXH ngày 17 tháng 01 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

+ Môn Giáo dục quốc phòng : Thực hiện theo thông tư 10/2018/TT-BLĐTBXH ngày 26 tháng 9 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

+ Môn Tin học : Thực hiện theo thông tư 11/2018/TT-BLĐTBXH ngày 26 tháng 9 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

+ Môn Giáo dục thể chất : Thực hiện theo thông tư 12/2018/TT-BLĐTBXH ngày 26 tháng 9 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

+ Môn Pháp luật : Thực hiện theo thông tư 13/2018/TT-BLĐTBXH ngày 26 tháng 9 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

+ Môn Pháp luật : Thực hiện theo thông tư 13/2018/TT-BLĐTBXH ngày 26 tháng 9 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

+ Môn Giáo dục chính trị : Thực hiện theo thông tư 24/2018/TT-BLĐTBXH ngày 06 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

4.2. Hướng dẫn xác định nội dung và thời gian hoạt động ngoại khoá

- Học viên bắt buộc phải học 16 tín chỉ đại cương và 61 tín chỉ chuyên ngành của nghề.

- Học viên chọn 4 học phần trong danh mục các học phần tự chọn sao cho đảm bảo đủ 12 tín chỉ tự chọn theo quy định.

4.3. Hướng dẫn tổ chức kiểm tra hết môn học, mô đun.

- Thực hiện theo quy định của Hiệu trưởng trường CĐ KT-KT Lâm Đồng.

4.4. Hướng dẫn thi tốt nghiệp và xét công nhận tốt nghiệp

- Thực hiện theo quy định của Hiệu trưởng trường CĐ KT-KT Lâm Đồng.

Copyright © 2016 Trường Cao Đẳng Kinh Tế - Kỹ Thuật Lâm Đồng
Số 39  Trần Phú - Phường 4 - Đà Lạt - Lâm Đồng