caohoc 

 

daihoc

caodang 

 

 

trungcap

banner ktktld
Thứ sáu, 05 Tháng 2 2021 00:00

CTĐT KẾ TOÁN

Viết bởi 

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Tên ngành, nghề: KẾ TOÁN

Mã, ngành nghề: 6340301

Trình độ đào tạo: Cao đẳng

Hình thức đào tạo: Chính quy

Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương;

Thời gian đào tạo: 2 năm

1. Mục tiêu đào tạo:

1.1. Mục tiêu chung:

Sinh viên có khả năng thực hành nghề kế toán, đủ khả năng giải quyết những vấn đề thông thường về chuyên môn kế toán và tổ chức công tác kế toán ở các đơn vị, đồng thời có khả năng học tập, nghiên cứu để nâng cao trình độ nhằm đáp ứng yêu cầu nghề nghiệp trong điều kiện của nền kinh tế thị trường.

1.2. Mục tiêu cụ thể:

- Kiến thức: Cung cấp kiến thức về:

+ Kiến thức cơ bản về kinh tế, tài chính trong việc thực hiện nghề kế toán.

+ Hệ thống chứng từ, tài khoản và hình thức kế toán.

+ Cơ cấu tổ chức bộ máy kế toán phù hợp với từng loại hình doanh nghiệp và tại các đơn vị hành chính sự nghiệp.

+ Các chính sách phát triển kinh tế và các chế độ về tài chính, kế toán, thuế vào công tác kế toán tại doanh nghiệp và các đơn vị hành chính sự nghiệp.

+ Các công cụ đánh giá hoạt động tài chính của doanh nghiệp.

- Kỹ năng:

+ Lập được chứng từ, kiểm tra, phân loại, xử lý được chứng từ kế toán.

+ Sử dụng được chứng từ kế toán trong ghi sổ kế toán tổng hợp và chi tiết.

+ Tổ chức được công tác tài chính kế toán phù hợp với từng doanh nghiệp và tại các đơn vị hành chính sự nghiệp.

+ Lập được báo cáo kế toán tài chính và báo cáo thuế của doanh nghiệp và các đơn vị hành chính sự nghiệp.

+ Sử dụng được phần mềm kế toán trong việc thực hiện nghiệp vụ kế toán doanh nghiệp và kế toán tại các đơn vị hành chính sự nghiệp.

+ Kiểm tra, đánh giá được công tác tài chính, kế toán của doanh nghiệp và các đơn vị hành chính sự nghiệp.

+ Báo cáo được các thông tin kinh tế về hoạt động sản xuất kinh doanh của đơn vị để phục vụ cho yêu cầu lãnh đạo và quản lý kinh tế ở đơn vị.

+ Có khả năng làm việc độc lập, tổ chức làm việc theo nhóm hiệu quả.

+ Có năng lực ngoại ngữ bậc 2/6 Khung năng lực ngoại ngữ của Việt Nam.

1.3. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp:

Sau khi học xong nghề Kế toán, sinh viên có cơ hội:

- Làm kế toán tại các doanh nghiệp sản xuất, thương mại, kinh doanh dịch vụ và các doanh nghiệp kinh doanh xuất nhập khẩu.

- Làm kế toán tại các đơn vị hành chính sự nghiệp.

- Có khả năng tự tìm việc làm, tự tạo việc làm hoặc tiếp tục học lên trình độ cao hơn.

2. Khối lượng kiến thức và thời gian khóa học:

- Số lượng môn học: 27

- Khối lượng kiến thức, kỹ năng toàn khóa học: 1815 giờ

- Khối lượng các môn học chung/đại cương: 390 giờ

- Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 1425 giờ

- Khối lượng lý thuyết: 549 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1.266 giờ

- Thời gian khóa học: 2 năm

3. Nội dung chương trình:

MÃ MÔN HỌC TÊN MÔN HỌC SỐ TÍN CHỈ THỜI GIAN HỌC TẬP(giờ)
Trong đó
TỔNG SỐ LÝ THUYẾT THỰC HÀNH KIỂM TRA
I Các môn học chung/đại cương 15 390 161 212 17
MH1 Chính trị 4 90 60 26 4
MH2 Pháp luật 1 30 22 6 2
MH3 Giáo dục thể chất 2 60 4 52 4
MH4 Giáo dục Quốc phòng và An ninh 2 75 30 42 3
MH5 Tin học 2 45 15 28 2
MH6 Ngoại ngữ 4 90 30 58 0
II CÁC MÔN HỌC CHUYÊN MÔN NGÀNH 55 1425 388 984 53
II.1 Môn học cơ sở 13 270 118 140 12
MH7 Marketing căn bản   2 30 28 0 2
MH8 Kinh tế vi mô 2 45 15 28 2
MH9 Kinh tế vĩ mô 2 45 15 28 2
MH10 Nguyên lý kế toán 3 60 30 28 2
MH11 Lý thuyết tài chính – tiền tệ 2 45 15 28 2
MH12 Quản trị học 2 45 15 28 2
II.2 Môn học chuyên môn ngành 32 750 255 461 34
MH13 Thống kê kinh tế 3 60 30 26 4
MH14 Phân tích hoạt động kinh tế 3 60 30 26 4
MH15 Kế toán thương mại, dịch vụ 2 45 15 28 2
MH16 Kế toán quản trị 2 45 15 28 2
MH17 Kế toán doanh nghiệp 1 5 120 30 86 4
MH18 Kế toán doanh nghiệp 2 5 120 30 86 4
MH19 Kế toán trên máy tính 2 45 15 28 2
MH20 Chứng từ, sổ sách kế toán 2 75 30 41 4
MH21 Kế toán hành chính sự nghiệp 2 45 15 28 2
MH22 Khai báo thuế 2 45 15 28 2
MH23 Tài chính doanh nghiệp   4 90 30 56 4
II.3 Môn học tự chọn (chọn 1 trong 2 môn học sau sau) 2 45 15 28 2
MH24 Kế toán ngân hàng 2 45 15 28 2
MH25 Thanh toán quốc tế         2 45 15 28 2
II.4 Thực tập tốt nghiệp & Khóa luận tốt nghiệp 8 360 0 355 5
MH26 Thực hành nghề nghiệp 4 180 0 175 5
MH27 Chuyên đề tốt nghiệp 4 180 0 180 0
TỔNG CỘNG TOÀN KHÓA 70 1815 549 1196 70

4. Hướng dẫn sử dụng chương trình

4.1. Các môn học chung bắt buộc do Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội phối hợp với các Bộ/ngành tổ chức xây dựng và ban hành để áp dụng thực hiện.

4.2. Hướng dẫn xác định nội dung và thời gian cho các hoạt động ngoại khóa:

- Để sinh viên có nhận thức đầy đủ về nghề nghiệp đang theo học, trường có thể bố trí tham quan một số cơ sở doanh nghiệp đang sản xuất kinh doanh phù hợp với nghề đào tạo.

- Thời gian được bố trí ngoài thời gian đào tạo chính khoá:

Số

TT

Nội dung Thời gian
1 Thể dục, thể thao 5 giờ đến 6 giờ; 17 giờ đến 18 giờ hàng ngày
2

 Văn hoá, văn nghệ:

Qua các phương tiện thông tin đại chúng

Sinh hoạt tập thể

Ngoài giờ học hàng ngày 19 giờ đến 21 giờ (một buổi/tuần)
3

 Hoạt động thư viện

Ngoài giờ học, sinh viên có thể đến thư viện đọc sách và tham khảo tài liệu

Tất cả các ngày làm việc trong tuần
4 Vui chơi, giải trí và các hoạt động đoàn thể Đoàn thanh niên tổ chức các buổi giao lưu, các buổi sinh hoạt vào các tối thứ bảy, chủ nhật
5 Tham quan Một khóa học 1 lần

4.3. Hướng dẫn tổ chức kiểm tra hết môn học, mô đun:

Thời gian và cách thức tổ chức kiểm tra hết môn học, mô đun được hướng dẫn cụ thể trong chương trình của từng môn học trong chương trình đào tạo.

4.3. Hướng dẫn xét công nhận tốt nghiệp:

+ Sinh viên phải học hết chương trình đào tạo trình độ cao đẳng Kế toán và phải tích lũy đủ 70 tín chỉ theo quy định trong chương trình đào tạo.

+ Hiệu trưởng trường Cao đẳng KT-KT Lâm Đồng căn cứ vào kết quả tích lũy của sinh viên để quyết định việc công nhận tốt nghiệp ngay cho sinh viên hoặc phải làm chuyên đề, khóa luận làm điều kiện xét tốt nghiệp.

+ Hiệu trưởng trường Cao đẳng KT-KT Lâm Đồng căn cứ vào kết quả xét công nhận tốt nghiệp để cấp bằng tốt nghiệp và công nhận danh hiệu kỹ sư thực hành hoặc cử nhân thực hành nghề Kế toán theo quy định của trường.

Copyright © 2016 Trường Cao Đẳng Kinh Tế - Kỹ Thuật Lâm Đồng
Số 39  Trần Phú - Phường 4 - Đà Lạt - Lâm Đồng